Hiển thị các bài đăng có nhãn Luyện Đọc - Dịch Trung cấp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Luyện Đọc - Dịch Trung cấp. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 2 tháng 5, 2018

Published tháng 5 02, 2018 by Nặc danh with 0 comment

[Đọc - Dịch tiếng Hàn] 한국과 베트남의 교육제도 Chế độ giáo dục của Việt Nam và Hàn Quốc

한국과 베트남의 교육제도
한국의 유치원3세부터 초등학교 입학 전까지 어린이를 대상으로 하는 교육입니다. 사회주의 국가 베트남은 많은 여성들이 일을 하기 때문에 유아원 유치원 제도가 되어 있습니다.
한국의 초등학교는 남녀공학으로 교복 입지 않습니다. 중등 교육과정 여자 중고등학교, 남자 중고등학교, 남녀 공학으로 학교마다 다른 교복 입습니다. 베트남은 모든 교육과정이 남녀공학이며, , , 고등학생은 반드시 교복을 입어야합니다. 초등학생은 파란바지 와이셔츠, 빨간 머플러 두릅니다. 중고등학생은 바지와 셔츠 차림으로 머플러 하지 않습니다. 여자고등학생은 흰색아오자이를 교복으로 입습니다.
한국에서 선생님들의 체벌 금지되어 있듯이 베트남 선생님들도 학생체벌이 금지되어 있습니다. 단지 문제 학생을 수업에서 좇아냅니다. 한국의 시험은 , , , , 평가합니다. 그러나 베트남은 시험을10 만점제로5 이하면 낙제입니다.
한국의 교육과정은 초등 6, 중등 3, 고등 3년인데 반해 베트남은 초등 5, 중등 4, 고등 3년입니다.
한국은 3월초에 학기가 시작되고 베트남의 학기는 9월초에 학기가 시작됩니다. 베트남에도 우리나라처럼12 과정이 끝나면 어려운 대학입시가 있습니다.

Chế độ giáo dục của Việt Nam và Hàn Quốc
Trường mầm non của Hàn Quốc là sự giáo dục dành cho đối tượng là trẻ có độ tuổi từ 3 cho đến tuổi vào cấp tiểu học. Việt Nam là một nước xã hội chủ nghĩa với nhiều phụ nữ tham gia làm việc nên chế độ giáo dục nhà trẻ và mẫu giáo rất phát triển.
Ở các trường cấp 1 của Hàn Quốc, nam sinh, nữ sinh học chung trường và không có đồng
phục học sinh. Ở cấp trung học cơ sở thì được phân ra thành trường cấp 2 nữ sinh, trường cấp 2 nam sinh, trường cấp 2 tổng hợp nam nữ sinh, và mỗi trường khác nhau đều có đồng phục riêng. Ở Việt Nam các cấp học nam nữ sinh đều học chung, và cả cấp 1, cấp 2, cấp 3 đều phải mặc đồng phục. Học sinh cấp 1 thì mặc quần tây xanh, áo sơ mi trắng, và mang khăn quàng đỏ. Học sinh cấp 2, 3 mặc quần xanh áo trắng và không mang khăn quàng đỏ. Nữ sinh cấp 3 thì mặc đồng phục là áo dài trắng.
Cũng giống như ở Hàn Quốc, thầy cô giáo của Việt Nam cũng bị cấm không được đánh phạt học trò. Tuy nhiên được quyền đuổi những học sinh có vấn đề ra khỏi lớp. Ở Hàn Quốc đánh giá phân loại theo 5 tiêu chuẩn xuất sắc, giỏi, khá, trung bình, kém. Nhưng ở Việt Nam thì đánh giá theo thang điểm tối đa 10 và nếu dưới 5 điểm thì bị xem là rớt.
Chương trình đào tạo của Hàn Quốc là tiểu học (cấp 1) 6 năm, trung học cơ sở (cấp 2) 3 năm, trung học phổ thông (cấp 3) 3 năm, nhưng ở Việt Nam thì khác, tiểu học (cấp 1) là 5 năm, trung học cơ sở (cấp 2) 4 năm, trung học phổ thông (cấp 3) 3 năm.
Học kỳ năm học mới của Hàn Quốc bắt đầu vào đầu tháng 3, nhưng ở Việt Nam bắt đầu vào đầu tháng 9. Cũng giống như ở Hàn Quốc, ở Việt Nam học sinh sau khi kết thúc chương trình đào tạo 12 năm sẽ trải qua kỳ thi tuyển sinh đại học đầy cam go.

Từ vựng:
  • 유치원: Trường mẫu giáo, trường mầm non
  • 대상: Đối tượng
  • 사회주의: Chủ nghĩa xã hội
  • 국가: Quốc ca, quốc gia
  • 여성: Phụ nữ
  • 유아원: Nhà trẻ
  • 남녀공학: Việc nam nữ học chung, trường nam nữ học chung
  • 교복: Đồng phục học sinh, đồng phục nhà trường
  • 중등: Trung cấp, trung học cơ sở
  • 교육과정: Chương trình giảng dạy, chương trình đào tạo
  • 반드시: Nhất thiết
  • 파란바지: Quần xanh
  • 와이셔츠: Áo sơ mi
  • 머플러: Khăn quàng cổ
  • 두르다: Mang, choàng, mặc
  • 차림: Cách ăn mặc
  • 체벌: Việc phạt, hình phạt
  • 단지: Duy chỉ, chỉ có điều...
  • 만점: Điểm tối đa
  • 낙제: Sự lưu ban, sự thi rớt
  • 반하다: Ngược lại, trái lại
  • 대학입시: Kì thi tuyển sinh đại học
- Đọc thêm các bài luyện đọc dịch tiếng Hàn khác: click tại đây
- Học tiếng Hàn qua đoạn hội thoại trong cuộc sống: click tại đây

Nếu có vấn đề thắc mắc, hãy tham gia group sau để thảo luận:
- Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây

Nếu có ngữ pháp nào không hiểu, bạn hãy tham khảo link sau:
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây


Read More
      edit

Thứ Năm, 26 tháng 4, 2018

Published tháng 4 26, 2018 by Nặc danh with 0 comment

[Đọc - Dịch tiếng Hàn] 두 나라의 여름 음식(베트남) Thức ăn mùa hè của hai nước (Việt Nam)

나라의 여름 음식(베트남)
음료
베트남에서는 다양한 음료를 즐길 있다. 콜라를 포함한 탄산음료 뿐만 아니라 열대 과일이 풍부한 나라답게 다양한 일주스를 즐길 있다. 구아과리체 같은 과일 주스를 캔으로도 판매한다.
음식 또는 커피에 딸려 나오는 짜다 Tra Da 전통차인 느윽째 Nuoc Che 얼음 넣은 것으로 보리차 맛이 나는 것이 특징이다. 사탕수수 느윽 미아 Nuoc Mia 거리에서 자주 있으며, 젤리 코코넛 담은 디저트 음료들도 있다.
과일
망고스틴 Mangosteen( 망꿋 Mang Cut) 겉보기에는 맛있게 보이지 않지만 열대과일 여왕으로 불릴 만큼 맛이 좋다. 밤색 두꺼운 껍질 하얀색 과일이 나오며 달콤한 맛이 난다. 도깨비 방망이 생김새 두리안 Durian(써우 리엥 Sau Rieng) 과일의 왕이라고 불리 과일로 껍질 노란색의 알맹이 나온다. 냄새가 지독해 선뜻 먹기 꺼려지는 과일이지만 한번 맛을 들이면 중독된 것처럼 맛에 매료된다.
밤과 같은 크기에 빨간색의 멍게처럼 생긴 과일인 람부탄Rambutan (쫌쫌 Chom Chom) 생긴 과는 달리 먹을 만한 과일이다. 베트남에서의 과일 이름은 코코넛을 Trai Dua 짜이 즈어, 망고는 Trai 태먀 짜이 쏘아이, 바나나는 Trai Chuoi 꾸어이, 파파야는 Du Du 두두, 오렌지는 Cam , 파인애플은 즈어 Dua 영어와는 다른 이름으로불린다.

Thức ăn mùa hè của hai nước (Việt Nam)
Đồ uống
Bạn có thể thưởng thức nhiều loại nước uống đa dạng ở Việt Nam. Không chỉ các loại nước uống có ga như coca, bạn còn có thể thưởng thức đa dạng các loại thức uống trái cây đúng kiểu một đất nước phong phú các loại trái cây nhiệt đới. Các loại nước hoa quả như nước vải còn được đóng lon bán.
Bên cạnh cà phê, trà đá là loại nước uống có hương vị đặc trưng giống với trà lúa mạch, được pha bằng cách bỏ đá lạnh vào nước chè truyền thống. Bạn có thể thấy nước mía được bán nhiều ở bên đường và loại đồ uống dùng tráng miệng có đậu và thạch đựng trong trái dừa.
Hoa quả
Măng cụt thoạt nhìn có vẻ không ngon nhưng thực chất nó là loại quả có vị rất ngon, được coi là nữ hoàng của hoa quả miền nhiệt đới. Khi bóc lớp vỏ dày màu hạt dẻ bạn sẽ thấy lớp thịt quả màu trắng có vị ngọt ngào. Sầu riêng thì có vẻ bề ngoài như cây gậy yêu tinh, nếu bóc lớp vỏ  bạn sẽ thấy phần nhân màu vàng bên trong, được coi là vua của các loài quả. Vị của sầu riêng cực mạnh hơi khó ăn nhưng nếu bạn thử ăn một lần sẽ bị mê hoặc cái vị đó như thể bị nghiện.
Chôm chôm có vẻ bề ngoài giống con cầu gai màu đỏ với kích cỡ  bằng quả hạt dẻ, là loại quả rất đáng để thưởng thức, khác với vẻ bề ngoài xấu xí của nó. Các loại quả của Việt Nam được gọi tên khác bằng tiếng Anh như, coconut là quả dừa, mango là quả xoài, banana là quả chuối, papaya là quả đu đủ, orange là quả cam,  pine apple là quả dứa v.v.

Từ vựng:
  • 포함하다: Bao gồm
  • 탄산음료: Nước uống có ga
  • -ㄹ/-을 뿐만 아니라: Không những ... mà còn. Xem chi tiết ngữ pháp này tại: https://goo.gl/Xit2jy
  • 열대 : Nhiệt đới
  • 풍부하다: Phong phú
  • -답게: Ra dáng, đúng kiểu...
  • 구아과리체: Quả lệ chi, quả vải
  • 판매하다: Bán hàng
  • 얼음: Đá lạnh
  • 사탕수수: Mía
  • 즙: Nước ép, nước cốt
  • 젤리: Rau câu, thạch
  • 콩: Đỗ, đậu
  • ...으며: Và, còn, vừa.. vừa...
  • 코코넛: Dừa (coconut)
  • 디저트: Món tráng miệng
  • 겉보기: Trông bề ngoài, dáng vẻ nhìn bên ngoài
  • 밤색: Màu hạt dẻ
  • 불리다: Được gọi, bị gọi
  • 만큼: Bằng, giống, giống như là...
  • 두껍다: Dày
  • 껍질: Vỏ, da, bì
  • 까다: Bóc, lột
  • 하얀색: Màu trắng
  • 달콤하다: Ngọt ngào, ngọt, dịu ngọt
  • 도깨비: Ma quỷ, yêu tinh, yêu quái
  • 방망이: Dùi cui
  • 생김새: Diện mạo, tướng mạo, vẻ bề ngoài
  • 알맹이: Lõi, nhân bên trong
  • 지독하다: Cực mạnh, độc ác, kinh khủng, thủm....
  • 선뜻: Một cách vui vẻ thoải mái
  • 꺼려지다: E ngại
  • 중독되다: Bị nghiện, bị trúng độc
  • 매료되다: Bị quyến rũ, bị mê hoặc
  • 멍게: Con cầu gai
  • 처럼: Giống như 
  • -과 달리: Khác với...
  • ...-ㄹ만하다 : Đáng, trị giá => Xem ngữ pháp này tại https://goo.gl/F8x6ZA
Nếu có vấn đề nào khó hiểu, hãy tham gia group học tiếng Hàn sau để cùng thảo luận:

- Tham gia group thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây

- Đọc thêm các bài luyện đọc dịch tiếng Hàn trình độ sơ cấp: click tại đây
- Đọc thêm các bài luyện đọc dịch tiếng Hàn trình độ trung cấp: click tại đây
- Học tiếng Hàn qua đoạn hội thoại chủ đề trong cuộc sống: click tại đây

- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: click tại đây
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp và cao cấp: click tại đây

Read More
      edit